Nghĩa chính
- Mới, thời trangtính từkhông so sánh (not comparable)New, fashionable.
- Rượu vang mớidanh từA wine released in the same year that the grapes were harvested to make it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- nouveauDạng gốc (base form)
- nouveaux (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- nouveausSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Art Nouveaudanh từ riêng | danh từ riêng | Phong cách trang trí nghệ thuật và kiến trúc đặc biệt sử dụng những đường nét uốn lượn và uyển chuyển của thực vật |
| nouveau romandanh từ | danh từ | Loại tiểu thuyết Pháp thập niên 1950 khác với thể loại văn học cổ điển; phản tiểu thuyết |
| nouveau richedanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Nhà giàu mới nổi |
| nouveau pauvredanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người mới nghèo; ai đó gần đây đã trở nên nghèo khó |
| nouveau réalisme | Phong trào nghệ thuật được thành lập ở châu Âu vào năm 1960, được đặc trưng bởi sự quay trở lại "hiện thực" đối lập với hội họa trừu tượng và tượng hình; việc tạo ra các ảnh ghép và tập hợp kết hợp các vật thể trong thế giới thực; và việc sử dụng cũng như phê bình các đồ vật thương mại được sản xuất hàng loạt, giống như nghệ thuật đại chúng của Mỹ | |
| new nouveau richedanh từ | danh từ | Những cá nhân gần đây nổi lên giàu có hơn so với những người giàu mới truyền thống |
| nouveau romancierdanh từ | danh từ | Nhà văn theo trường phái tân La Mã |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápnouveau
Cùng gốc (doublet)novel
Ví dụ
- , .Rượu nouveau là loại rượu để uống, không phải để nhâm nhi.
- .Tom học được từ ông Ogawa rằng nhiều người khinh thường tầng lớp giàu mới nổi.
- .Tom và Mary là những người giàu mới nổi.