Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
not until then
UK
/ˈ
n
ɒ
t
ə
n
ˈ
t
ɪ
l
ˈ
ð
ɛ
n
/
US
/ˈ
n
ɑ
t
ʌ
n
ˈ
t
ɪ
l
ˈ
ð
ɛ
n
/
Nghĩa chính
1
Chỉ khi đó
Ví dụ
It
was
not
until
then
that
she
understood
.
Cho đến lúc đó cô ấy mới hiểu ra.
Xuất hiện ở từ khác
then
kết hợp
chỉ khi đó
AI
1
Chỉ khi đó
1
Chỉ khi đó
1
Chỉ khi đó