Dịch

not until then

UK/ˈnɒt ənˈtɪl ˈðɛn/US/ˈnɑt ʌnˈtɪl ˈðɛn/

Nghĩa chính

  1. Chỉ khi đó

Ví dụ

  • .Cho đến lúc đó cô ấy mới hiểu ra.

AI