Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
not him
UK
/ˈ
n
ɒ
t
h
ɪ
m
/
US
/ˈ
n
ɑ
t
h
ɪ
m
/
Nghĩa chính
1
Không phải anh ấy
Ví dụ
The
caller
was
not
him
.
Người gọi điện không phải là anh ấy.
Xuất hiện ở từ khác
him
kết hợp
không phải anh ấy
AI
1
Không phải anh ấy
1
Không phải anh ấy
1
Không phải anh ấy