Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
not half bad
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
n
ɒ
t
ˈ
h
ɑː
f
ˈ
b
æ
d
/
US
/ˈ
n
ɑ
t
ˈ
h
æ
f
ˈ
b
æ
d
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Khá tốt, không hoàn hảo nhưng hơn cả OK
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Pretty good, imperfect but more than OK.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
satisfactory
Ví dụ
It
was
his
first
attempt
at
cooking
,
but
I
tried
it
and
it
was
not
half
bad
.
The
stew
was
not
half
bad
.
Not
half
bad
!
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Khá tốt
1
Khá tốt
1
Khá tốt