Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
normal for someone
UK
/ˈ
n
ɔː
.
m
ə
l
f
ə
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/ˈ
n
oɹ.
m
ə
l
f
ɚ ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Bình thường với ai đó
Ví dụ
Some
mistakes
are
normal
for
someone
learning
a
new
language
.
Một vài lỗi là chuyện bình thường với người đang học ngôn ngữ mới.
Xuất hiện ở từ khác
normal
kết hợp
bình thường với ai đó
AI
1
Bình thường với ai đó
1
Bình thường với ai đó
1
Bình thường với ai đó