Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nooner
danh từ
(noun)
US
/ˈ
n
uː
n
ɚ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Quan hệ tình dục trong giờ ăn trưa, đặc biệt là bất hợp pháp
danh từ
A sexual encounter during lunch hour, especially one which is illicit.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nooner
Dạng gốc
(base form)
nooner
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
noon
+
-er
Ví dụ
If
you're
going
to
knock
off
a
nooner
with
a
co-worker
at
a
bad
motel
you
have
to
scrawl
your
worn
Hancock
on
the
desk
blotter
.
AI
1
Quan hệ tình dục trong giờ ăn trưa
1
Quan hệ tình dục trong giờ ăn trưa
1
Quan hệ tình dục trong giờ ăn trưa