Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonsevere
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không nghiêm trọng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not severe.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
severe
Ví dụ
They
treated
patients
with
nonsevere
injuries
after
the
more
severe
cases
.
AI
1
Không nghiêm trọng
1
Không nghiêm trọng
1
Không nghiêm trọng