Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nonresponsiveness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thiếu phản ứng đối với thuốc; chất lượng hoặc tình trạng không phản hồi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Lack of responsiveness, as to a medicine; the quality or condition of being nonresponsive.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
responsiveness
AI
1
Thiếu phản ứng đối với thuốc
1
Thiếu phản ứng đối với thuốc
1
Thiếu phản ứng đối với thuốc