Dịch

nonresponsiveness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thiếu phản ứng đối với thuốc; chất lượng hoặc tình trạng không phản hồidanh từkhông đếm được (uncountable)Lack of responsiveness, as to a medicine; the quality or condition of being nonresponsive.

Nguồn gốc (etymology)

AI