Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonplanner
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người không lập kế hoạch cho tương lai
danh từ
One who fails to plan for the future.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nonplanner
Dạng gốc
(base form)
nonplanner
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
planner
Ví dụ
So
with
2008
stretching
out
before
us
,
I
recently
asked
my
dear
nonplanner
:
If
you
could
have
the
best
possible
financial
year
,
what
would
it
look
like
?
AI
1
Người không lập kế hoạch cho tương lai
1
Người không lập kế hoạch cho tương lai
1
Người không lập kế hoạch cho tương lai