Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonomniscience
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hay tình trạng không toàn tri
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being nonomniscient.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
omniscience
Ví dụ
Consequently
,
not
only
does
the
two
minds
theory
have
difficulty
explaining
Jesus
'
apparent
nonomnipotence
,
it
ultimately
fails
to
explain
his
apparent
nonomniscience
.
AI
1
Trạng thái hay tình trạng không toàn tri
1
Trạng thái hay tình trạng không toàn tri
1
Trạng thái hay tình trạng không toàn tri