Dịch

nonlinear

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Không thẳng hàngtính từkhông so sánh (not comparable)Of a set of points, not lying on a straight line.
  2. Phi tuyếntính từkhông so sánh (not comparable)Of a function, having a product of independent variables, or a variable with an exponent not equal to one.
  3. Phi tuyến, thất thườngtính từkhông so sánh (not comparable)Erratic and unpredictable; tending to jump back and forth.

Cụm từ (phrase)

nonlinear editordanh từHệ thống phần mềm để chỉnh sửa phi tuyến
nonlinear editingdanh từViệc sử dụng phần mềm chuyên dụng để chỉnh sửa tài liệu nghe nhìn bằng cách áp dụng các thay đổi gia tăng có thể hoàn nguyên nếu cần

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Không thẳng hàng
  1. không so sánh (not comparable)Of a molecule, whose atoms do not lie in a straight line.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • bộ phim có cốt truyện phi tuyến tính
  • "" ""."Phi tuyến" KHÔNG có nghĩa là "không lồi".
  • .Lối kể chuyện mang tính phi tuyến tính.

AI