Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonganglionic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không phải hạch
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not ganglionic.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
ganglionic
Ví dụ
Very
few
ganglionic
or
nonganglionic
cells
were
found
in
the
adrenal
substance
.
AI
1
Không phải hạch
1
Không phải hạch
1
Không phải hạch