Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nongambling
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không đánh bạc hoặc không tham gia đánh bạc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not gambling, or not participating in gambling
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
gambling
Ví dụ
Trump
Plaza
is
among
the
six
casinos
that
have
chosen
to
create
nongambling
smokers
’
lounges
.
AI
1
Không đánh bạc hoặc không tham gia đánh bạc
1
Không đánh bạc hoặc không tham gia đánh bạc
1
Không đánh bạc hoặc không tham gia đánh bạc