Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
none other than someone
UK
/ˈ
n
əʊ
n
ˈ
ʌ
ð
ə
ð
ə
n
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/ˈ
n
ʌ
n
ˈ
ʌ
ð
ɚ
ð
ə
n
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Không phải ai khác ngoài
Ví dụ
The
winner
was
none
other
than
Anna
.
Hóa ra chính là Anna.
Xuất hiện ở từ khác
none
kết hợp
không phải ai khác ngoài
AI
1
Không phải ai khác ngoài
1
Không phải ai khác ngoài
1
Không phải ai khác ngoài