Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nonculprit
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Về một tổn thương, v.v.: không chịu trách nhiệm về tình trạng bệnh tật của bệnh nhân
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of a lesion, etc.: not responsible for the diseased condition of the patient.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
culprit
AI
1
Về một tổn thương
1
Về một tổn thương
1
Về một tổn thương