Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
noncontender
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người không phải là một ứng cử viên khả thi
danh từ
One who is not a viable contender.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
noncontender
Dạng gốc
(base form)
noncontender
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
contender
Ví dụ
Bob
will
never
win
the
tournament
!
He's
a
total
noncontender
.
AI
1
Người không phải là một ứng cử viên khả thi
1
Người không phải là một ứng cử viên khả thi
1
Người không phải là một ứng cử viên khả thi