Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
noncompactness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính không nhỏ gọn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality or state of being noncompact.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
compactness
Ví dụ
Our
aim
in
this
paper
is
to
present
results
of
existence
of
fixed
points
for
continuous
operators
in
Banach
spaces
using
measure
of
noncompactness
under
an
integral
condition
.
AI
1
Tính không nhỏ gọn
1
Tính không nhỏ gọn
1
Tính không nhỏ gọn