Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nonclinically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách phi lâm sàng
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a nonclinical manner
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
clinically
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
clinically
AI
1
Theo cách phi lâm sàng
1
Theo cách phi lâm sàng
1
Theo cách phi lâm sàng