Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonchoice
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động hoặc tình huống không phải là một sự lựa chọn
danh từ
An action or situation that is not a choice.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nonchoice
Dạng gốc
(base form)
nonchoice
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
choice
Ví dụ
The
“
choices
”
that
children
may
seem
to
make
when
left
alone
with
a
roomful
of
toys
can
be
realized
as
nonchoices
in
light
of
how
much
gender
scripting
they
have
,
at
remarkably
early
ages
,
already
absorbed
.
To
make
matters
even
more
daunting
,
you're
responsible
not
only
for
your
choices
,
but
also
for
your
nonchoices
.
This
is
because
every
choice
you
make
represents
,
at
the
same
time
,
the
death
of
hundreds
of
other
possibilities
.
AI
1
Hành động hoặc tình huống không phải là một sự lựa chọn
1
Hành động hoặc tình huống không phải là một sự lựa chọn
1
Hành động hoặc tình huống không phải là một sự lựa chọn