Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nonbedside
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không diễn ra bên giường bệnh nhân
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not taking place at the patient's bedside.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
bedside
AI
1
Không diễn ra bên giường bệnh nhân
1
Không diễn ra bên giường bệnh nhân
1
Không diễn ra bên giường bệnh nhân