Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonarraignment
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự vắng mặt của việc buộc tội
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Absence of arraignment.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
arraignment
Ví dụ
A
criminal
defendant
who
has
actual
knowledge
of
charges
may
waive
his
right
to
arraignment
on
those
charges
by
failing
to
object
to
nonarraignment
and
proceeding
through
a
full
trial
on
the
merits
as
if
he
had
entered
a
plea
of
not
guilty
thereto
.
AI
1
Sự vắng mặt của việc buộc tội
1
Sự vắng mặt của việc buộc tội
1
Sự vắng mặt của việc buộc tội