Dịch

arraignment

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự buộc tội, sự công kíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The formal charging of a defendant with an offense; in many jurisdictions it includes their response in the form of a plea, typically as guilty, not guilty, or no contest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arraignmentDạng gốc (base form)
  2. arraignmentsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […]— , .bản cáo trạng sẽ được giữ kín cho đến phiên tòa buộc tội dự kiến vào thứ Ba của ông ta, khi các tội danh được công bố chính thức.
  • .Phiên tòa buộc tội hôm nay mang lại cho bị cáo cơ hội đầu tiên để tự bày tỏ quan điểm của mình.
  • 20.Thủ tục buộc tội được ấn định vào ngày 20 tháng 10.

AI