nonaffixed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không có phụ tố; bao gồm một hình vị duy nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Having no affixes; composed of a single morpheme.
- Không phải là vật cố định; không được tích hợp sẵntính từkhông so sánh (not comparable)Not a fixture; not built in.
- Tách ra; không được kết nốitính từkhông so sánh (not comparable)Detached; unconnected.
Ví dụ
- ( ) , .
- , , , , , .
- .