Dịch

nonaffixed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không có phụ tố; bao gồm một hình vị duy nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Having no affixes; composed of a single morpheme.
  2. Không phải là vật cố định; không được tích hợp sẵntính từkhông so sánh (not comparable)Not a fixture; not built in.
  3. Tách ra; không được kết nốitính từkhông so sánh (not comparable)Detached; unconnected.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ( ) , .
  • , , , , , .
  • .

AI