affixed
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Gắn chặt, dán vàotính từEnduringly stuck to, or attached to, something.
- Có phụ tố, có tiếp ngữtính từWith an affix.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- affixedDạng gốc (base form)
- more affixedSo sánh hơn (comparative)
- most affixedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Anh ta lấy từ trong túi ra một miếng bìa vuông và ghim nó lên bảng bằng một chiếc đinh tán.
- ' ' .Câu 'Tôi sẽ quay lại sớm' được viết tay trên một mảnh giấy dán vào cửa văn phòng.
- Tom’s .Nhịp bước của Tom tăng lên khi mắt anh ta dán chặt vào hộp bánh Donut.