Dịch

affixed

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Gắn chặt, dán vàotính từEnduringly stuck to, or attached to, something.
  2. Có phụ tố, có tiếp ngữtính từWith an affix.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. affixedDạng gốc (base form)
  2. more affixedSo sánh hơn (comparative)
  3. most affixedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Anh ta lấy từ trong túi ra một miếng bìa vuông và ghim nó lên bảng bằng một chiếc đinh tán.
  • ' ' .Câu 'Tôi sẽ quay lại sớm' được viết tay trên một mảnh giấy dán vào cửa văn phòng.
  • Tom’s .Nhịp bước của Tom tăng lên khi mắt anh ta dán chặt vào hộp bánh Donut.

AI