Dịch

non-tilting

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cái đó không nghiêng, hoặc không được thiết kế để nghiêngtính từkhông so sánh (not comparable)That does not tilt, or is not designed to tilt.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , 44 221 four-car five-car . four-car 220.

Nguồn gốc (etymology)

AI