Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
non-motored
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được trang bị động cơ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not fitted with a motor.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
motored
Ví dụ
Also
,
in
any
combination
of
four-coach
units
the
end
vehicles
will
be
non-motored
.
AI
1
Không được trang bị động cơ
1
Không được trang bị động cơ
1
Không được trang bị động cơ