motored
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có động cơ, có mô tôtính từkhông so sánh (not comparable)Having a motor or motors.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-motoredtính từ | tính từ | Không được trang bị động cơ |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-motoredtính từ | tính từ | Không được trang bị động cơ |