Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
non-member
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người không phải là hội viên
danh từ
Someone who is not a member (of a club, institution, etc.)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
non-member
Dạng gốc
(base form)
non-member
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
member
Ví dụ
A
limited
number
of
tickets
will
be
available
for
non-members
.
Non-members
will
be
welcome
at
all
Clubroom
lectures
.
AI
1
Người không phải là hội viên
1
Người không phải là hội viên
1
Người không phải là hội viên