Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
non-life-threatening
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không gây nguy hiểm cho sự sống tiếp tục của đối tượng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not endangering the continued life of the subject.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
life-threatening
AI
1
Không gây nguy hiểm cho sự sống tiếp tục của đối tượng
1
Không gây nguy hiểm cho sự sống tiếp tục của đối tượng
1
Không gây nguy hiểm cho sự sống tiếp tục của đối tượng