Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
non-enzymatic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được xúc tác bởi một enzyme
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That is not catalyzed by an enzyme.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
enzymatic
AI
1
Không được xúc tác bởi một enzyme
1
Không được xúc tác bởi một enzyme
1
Không được xúc tác bởi một enzyme