Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
non-bogie
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không gắn trên giá chuyển hướng; có bánh xe và trục không lắp vào giá chuyển hướng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not mounted on bogies; having wheels and axles not incorporated in bogies.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
bogie
Ví dụ
A
limit
of
75
m
.
p
.
h
.,
therefore
,
is
reasonable
—
and
will
give
wagon
designers
enough
to
keep
them
busy
,
he
thinks
,
as
the
problems
of
stability
for
all
categories
of
freight
traffic
are
far
from
being
solved
at
present
,
especially
with
non-bogie
wagons
.
AI
1
Không gắn trên giá chuyển hướng
1
Không gắn trên giá chuyển hướng
1
Không gắn trên giá chuyển hướng