Nghĩa chính
- Trên danh nghĩatrạng từkhông so sánh (not comparable)In a nominal manner; in name only.
- Chút ít, không đáng kểtrạng từkhông so sánh (not comparable)Slightly.
- Như một danh từtrạng từkhông so sánh (not comparable)As a noun.
Họ từ (word family)
cùng gốc nominallyVí dụ
- , (Room’s ) , ; , , , , ( ).Trong nhóm, Max (Jacob Tremblay trong phim Room) là người trưởng thành trên danh nghĩa nhất, ít nhất là xét về mặt sinh học; không giống như các bạn thơ ấu, cậu đã bước vào giai đoạn đầu của tuổi dậy thì, và dành nhiều thời gian để tơ tưởng, một cách khá trong sáng, về một cô bạn cùng lớp (Millie Davis).
- , , '' , .Trong giai đoạn đầu, sự nắm bắt một khái niệm trừu tượng, khái niệm 'kích thước' không hoạt động như một danh từ, mà đúng hơn là cung cấp một cách suy nghĩ về đặc tính của một vật.
- "" .Mỉa mai thay, hành động của các chính phủ chống Do Thái trên danh nghĩa lại là một trong những động lực lớn nhất thúc đẩy người Do Thái di cư sang Israel.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung