Nghĩa chính
- Thị trấn ở Phần Landanh từ riêngA town and municipality of Pirkanmaa, Finland, near Tampere.
- Điện thoại Nokiadanh từA phone produced by the Nokia company.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NokiaDạng gốc (base form)
- NokiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| old nokia | Điện thoại nokia cũ |
Họ từ (word family)
cùng gốc NokiaVí dụ
- . ' ,' .Mac quay sang phía giường và rút một nắm điện thoại Nokia ra khỏi túi. 'Chúng ta cần sạc đống này,' Mac nói khi đi tìm khu nhà tắm chung.
- 8 ^3 .N8 sẽ là thiết bị đầu tiên của Nokia chạy hệ điều hành Symbian^3.
- Ziri .Ziri có một chiếc Nokia.