Dịch

Nokia

B1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈnɒ.kjə/US/ˈnoʊ.ki.ə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thị trấn ở Phần Landanh từ riêngA town and municipality of Pirkanmaa, Finland, near Tampere.
  2. Điện thoại Nokiadanh từA phone produced by the Nokia company.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NokiaDạng gốc (base form)
  2. NokiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

old nokiaĐiện thoại nokia cũ

Ví dụ

  • . ' ,' .Mac quay sang phía giường và rút một nắm điện thoại Nokia ra khỏi túi. 'Chúng ta cần sạc đống này,' Mac nói khi đi tìm khu nhà tắm chung.
  • 8 ^3 .N8 sẽ là thiết bị đầu tiên của Nokia chạy hệ điều hành Symbian^3.
  • Ziri .Ziri có một chiếc Nokia.

AI