Dịch

Nokian

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một người nào đó đến từ thị trấn Nokiadanh từSomeone from the town of Nokia.
  2. Một người làm việc cho công ty Nokiadanh từSomeone who works for the company Nokia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NokianDạng gốc (base form)
  2. NokiansSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Nokia-an

AI