Dịch

noblesse

danh từ (noun)
UK/nə(ʊ)ˈblɛs/

Nghĩa chính

  1. Phẩm chất cao quý; sự cao quýdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being noble; nobleness.
  2. Giới quý tộc; quý tộcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The nobility; peerage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. noblesseDạng gốc (base form)
  2. noblessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

noblesse obligedanh từNghĩa vụ cao quý là trách nhiệm của những người có cấp bậc cao; trong tiếng Anh Mỹ, điều này thường bao gồm sự mong đợi những hành động nhân từ như giúp đỡ những người kém may mắn hơn

Ví dụ

  • ,
  • : ,

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinoblesse
  2. từ tiếng Anglo-Normannoblesse
  3. từ tiếng Pháp cổnoblace

AI