Dịch

no hands

US/ˈnoʊ ˈhændz/

Nghĩa chính

  1. Không dùng tay

Cụm từ (phrase)

look Ma, no handscụm từThể hiện sự chiến thắng trong việc hoàn thành một việc gì đó không bao giờ có thể hoàn tác được

Ví dụ

  • .Rô-bột có thể làm việc mà không cần tay.

AI