Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vua Hyderabaddanh từThe hereditary sovereign of Hyderabad, a former state of India.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- nizamDạng gốc (base form)
- nizamsSố nhiều (plural)
- nizamut (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nizam-e-Mustafadanh từ riêng | danh từ riêng | Xã hội lý tưởng, đạo đức và chuẩn mực xã hội của Nhà tiên tri Muhammad |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quân chính quy Thổ
- The Turkish regular army; a soldier in the Turkish army.
Họ từ (word family)
cùng gốc nizamNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Urduنظامnizām
- từ tiếng Ba Tưنظامnezâm
danh từ
- từ tiếng Thổ Ottomanنظامnızam
- từ tiếng Ả Rậpنِظَامniẓām“order, arrangement”
Ví dụ
- , Ranput, , , , “” .Các nawab ở Bhopal, Rampur, Murshidabad và Dhaka, cùng với nizam của Hyderabad, đều khẳng định rằng quốc vương đã dẫn dắt người Hồi giáo đi lạc hướng bằng lời kêu gọi thánh chiến sai lầm của ông và nhấn mạnh rằng người Hồi giáo Ấn Độ có nghĩa vụ ủng hộ Anh Quốc.
- 1948.Hyderabad được cai trị bởi một nizam cho đến năm 1948.