nines
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Đôi chíndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A pair of nines.
- Độ tinh khiếtdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Degree of purity.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| to the ninescụm giới từ | cụm giới từ | Hoàn thiện; đầy đủ, trọn vẹn |
| dressed to the ninestính từ | tính từ | Ăn mặc rất sang trọng hoặc trang trọng; mặc quần áo rất sặc sỡ hoặc lộng lẫy |
| up to the ninescụm giới từ | cụm giới từ | Theo đường phố; biết |
| one and ninesdanh từ | danh từ | Chỗ ngồi rẻ tiền trong rạp hát có giá một shilling và chín xu |
| cast out ninesđộng từ | động từ | Áp dụng quy trình xác minh xem một phép tính số học có thể đúng hay chắc chắn sai bằng cách sử dụng các đặc tính modulo của chữ số 9 |
| sixes and ninesdanh từ | danh từ | Dấu ngoặc kép cong, trái ngược với dấu ngoặc kép thẳng |
| all sixes and ninescụm giới từ | cụm giới từ | Đang trong tình trạng bối rối |
| Wallace rule of ninesdanh từ riêng | danh từ riêng | Công cụ được sử dụng trong y học cấp cứu và trước khi nhập viện để ước tính tổng diện tích bề mặt cơ thể bị ảnh hưởng bởi vết bỏng, ấn định tỷ lệ phần trăm (chủ yếu là 9%) cho các bộ phận chính khác nhau của cơ thể |
Họ từ (word family)
cùng gốc ninesVí dụ
- .Anh ấy rút được đôi chín từ bộ bài.
- 3 99.9%.Ba số chín hay 3N là 99,9%.
- : , .Chúng tôi đã ăn mặc rất lộng lẫy: cô ấy mặc váy dạ hội thanh lịch, còn tôi mặc áo vest thắt cà vạt.