Dịch

ninefold

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Có nhiều gấp chín lần hoặc nhiều hơntính từkhông so sánh (not comparable)Having nine times as much or as many.
  2. Có chín phầntính từkhông so sánh (not comparable)Having nine parts.
  3. Theo hệ số chíntrạng từkhông so sánh (not comparable)By a factor of nine.

Họ từ (word family)

cùng gốc ninefold

Ví dụ

  • , ?

Nguồn gốc (etymology)

nine-fold

  1. từ tiếng Anh trung đại*nynefold
  2. từ tiếng Anh cổniġonfeald

Ngôn ngữ khác

AI