Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nónuple
tính từ
(adjective)
/ˈnonuple/
Nghĩa chính
1
Gấp chín, không gấp đôi
tính từ
ninefold, nonuple
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nónuple
Dạng gốc
(base form)
nónuple
s
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
ninefold
Có nhiều gấp chín lần hoặc nhiều hơn
AI
1
Gấp chín
1
Gấp chín
1
Gấp chín