Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nine of hearts
UK
/ˈ
n
aɪ
n
ə
v
ˈ
h
ɑː
t
s
/
US
/ˈ
n
aɪ
n
ə
v
ˈ
h
ɑ
ɹ
t
s
/
Nghĩa chính
1
Lá chín cơ
Ví dụ
She
won
with
the
nine
of
spades
.
Cô ấy thắng với lá chín bích.
Xuất hiện ở từ khác
nine
kết hợp
lá chín cơ
AI
1
Lá chín cơ
1
Lá chín cơ
1
Lá chín cơ