Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nierite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khoáng chất hình chóp tam giác có chứa bốn nitơ và ba silicon
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A trigonal-ditrigonal pyramidal mineral containing four nitrogen and three silicon.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
silicon nitride
Nguồn gốc
(etymology)
Nier
+
-ite
AI
1
Khoáng chất hình chóp tam giác có chứa bốn nitơ và ba silicon
1
Khoáng chất hình chóp tam giác có chứa bốn nitơ và ba silicon
1
Khoáng chất hình chóp tam giác có chứa bốn nitơ và ba silicon