Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nickings
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Than nhỏ sinh ra trong quá trình cắt ở mặt than
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Small coal produced during cutting at the side of the coalface.
Nguồn gốc
(etymology)
nicking
+
-s
AI
1
Than nhỏ sinh ra trong quá trình cắt ở mặt than
1
Than nhỏ sinh ra trong quá trình cắt ở mặt than
1
Than nhỏ sinh ra trong quá trình cắt ở mặt than