nicking
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vết cắt nhỏ hoặc nickdanh từA small cut or nick.
- Đường cắt do người thợ đẽo thực hiện ở bên cạnh khuôn mặtdanh từThe cutting made by the hewer at the side of the face.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nickingDạng gốc (base form)
- nickingsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- . , , .