Dịch

nicking

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vết cắt nhỏ hoặc nickdanh từA small cut or nick.
  2. Đường cắt do người thợ đẽo thực hiện ở bên cạnh khuôn mặtdanh từThe cutting made by the hewer at the side of the face.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nickingDạng gốc (base form)
  2. nickingsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . , , .

AI