Dịch

nicely

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chính xác, tinh tế, khéo léotrạng từPrecisely; with fine discernment or judgement.
  2. Tốt đẹp, dễ chịu, êm đẹptrạng từPleasantly; satisfactorily.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nicelyDạng gốc (base form)
  2. nicelierSo sánh hơn (comparative)
  3. more nicelySo sánh hơn (comparative)
  4. niceliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most nicelySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ask nicelyHỏi một cách lịch sự
do nicelyRất phù hợp
dress nicelyĂn mặc đẹp đẽ
play nicelyChơi ngoan ngoãn

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Một cách vui vẻ
  1. Fastidiously; carefully.

Nguồn gốc (etymology)

nice-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạinycely

Ví dụ

  • – – […].Một đội quân – nhất là vào thời bình – là một cỗ máy rất phức tạp và được tinh chỉnh vô cùng chuẩn xác.
  • .Layla ăn mặc rất đẹp.
  • .Thế này là quá ổn rồi.

AI