Nghĩa chính
- Sự gặm nhấmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or sound of one who nibbles.
- Sự lấn chiếm dầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small adjustment or encroachment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nibblingDạng gốc (base form)
- nibblingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Những tiếng gặm nhấm và sột soạt nhỏ phá tan sự im lặng.
- , . .Tôi gửi lại cho bạn hai tờ cuối cùng, vì bạn đã yêu cầu. Tôi để dành những sự chỉnh sửa nhỏ nhặt của mình cho một ngày khác.
- .Anh ấy đã cai được thói quen cắn móng tay.
Họ từ (word family)
cùng gốc nibblingTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha