Dịch

nibbling

B2danh từ (noun)
UK/ˈnɪblɪŋ/US/ˈnɪb(ə)lɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Sự gặm nhấmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or sound of one who nibbles.
  2. Sự lấn chiếm dầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small adjustment or encroachment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nibblingDạng gốc (base form)
  2. nibblingsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Những tiếng gặm nhấm và sột soạt nhỏ phá tan sự im lặng.
  • , . .Tôi gửi lại cho bạn hai tờ cuối cùng, vì bạn đã yêu cầu. Tôi để dành những sự chỉnh sửa nhỏ nhặt của mình cho một ngày khác.
  • .Anh ấy đã cai được thói quen cắn móng tay.

Họ từ (word family)

cùng gốc nibbling

Ngôn ngữ khác

AI