Dịch

Niagara

B1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Sông Niagara, vùng Niagaradanh từ riêngA river (the Niagara River) which flows from Lake Erie, over Niagara Falls into Lake Ontario; the geographical region of the United States and Canada in proximity to this river.
  2. Thị trấn ma ở British Columbia, Canadadanh từ riêngA ghost town in British Columbia, Canada.
  3. Dòng thác xối xả, dòng lũ cuồn cuộndanh từA flood, torrent, or outpouring, especially one of massive proportions.
  4. Chảy xối xả, trút xuống như thácđộng từTo flood; to pour in a torrent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NiagaraNguyên thể (infinitive)
  2. NiagarasSố nhiều (plural)
  3. NiagaraedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. NiagaraingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

niagara fallsdanh từ riêngThác Niagara
Niagara Parkdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Central Coast, phía đông New South Wales, Australia
Niagara grapedanh từLoại nho Bắc Mỹ to, mọng nước, có mùi ngọt, màu xanh lá cây, có hương vị thơm ngon dễ chịu; nhiều loại Vitis labrusca được ăn và sử dụng trong sản xuất rượu vang, mứt và nước nho trắng, nhưng lại là loại nho vận chuyển kém
Niagara Riverdanh từ riêngCon sông ở Bắc Mỹ chảy về phía bắc từ Hồ Erie đến Hồ Ontario và bao gồm cả Thác Niagara
Niagara Countydanh từ riêngMột trong 62 quận ở New York, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Lockport
Niagara-on-the-Lakedanh từ riêngThị trấn ở khu đô thị khu vực Niagara, Ontario, Canada
shoot the moon x moon to shoot Niagaracụm từLiều, tính chuyện liều

7 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Danh từ (noun) 1
Đô thị tự quản Niagara
  1. Đô thị tự quản Niagara, Ontario, CanadaA regional municipality on the Niagara Peninsula, southern Ontario, Canada, colloquially known as the Niagara Region.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , .Nguyên liệu cơ bản cho rượu sherry là hỗn hợp hoặc sự phối trộn của các loại vang không ngọt từ nho Niagara, nho Delaware và nho Catawba hoặc nước ép nho trắng khác, sau đó được làm ngọt, tăng cường nồng độ cồn rồi pha trộn với sherry California.
  • […] . .Nước tràn ngập vào buồng lái và trút như thác xuống đáy tàu. Chỉ có việc bơm liên tục mới giữ cho các tấm ván sàn không bị bung trôi.
  • .Chỉ từ một giọt nước, nhà logic học có thể suy đoán ra cả Đại Tây Dương hoặc một dòng thác Niagara.

AI