NH
C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Dạng viết tắt của New Hampshiredanh từ riêngInitialism of New Hampshire: a state of the United States.
- Dạng viết tắt của National Hosedanh từ riêngInitialism of National Hose.
- Dạng viết tắt của nursing homedanh từInitialism of nursing home.
- Dạng viết tắt của never hingedtính từInitialism of never hinged.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flame up nh to flame outcụm từ | cụm từ | Thẹn đỏ bừng mặt |
| pour out nh to pour forth to pour oil upon troubled waterscụm từ | cụm từ | (Nghĩa bóng) Lấy lời lẽ nhẹ nhàng mà khuyên nhủ cho an tâm (mà làm nguôi cơn giận... ) |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Mã tiền tố trực thăng nghiên cứu của NASA
- prefix code for NASA research helicopter designations.
Họ từ (word family)
cùng gốc NHTừ liên quan (related word)