Dịch

NH

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Dạng viết tắt của New Hampshiredanh từ riêngInitialism of New Hampshire: a state of the United States.
  2. Dạng viết tắt của National Hosedanh từ riêngInitialism of National Hose.
  3. Dạng viết tắt của nursing homedanh từInitialism of nursing home.
  4. Dạng viết tắt của never hingedtính từInitialism of never hinged.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NHNguyên thể (infinitive)
  2. NHsSố nhiều (plural)
  3. NHedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. NHingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

flame up nh to flame outcụm từThẹn đỏ bừng mặt
pour out nh to pour forth to pour oil upon troubled waterscụm từ(Nghĩa bóng) Lấy lời lẽ nhẹ nhàng mà khuyên nhủ cho an tâm (mà làm nguôi cơn giận... )

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Mã tiền tố trực thăng nghiên cứu của NASA
  1. prefix code for NASA research helicopter designations.

Họ từ (word family)

cùng gốc NH

AI