Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
new up
động từ
(verb)
UK
/ˌ
n
j
uː
ˈ
ʌ
p
/
US
/ˌ
n
j
u
ˈ
ʌ
p
/
Nghĩa chính
1
Tạo (một đối tượng) bằng cách gọi hàm tạo của nó
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To create (an object) by calling its constructor.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
new up
Nguyên thể
(infinitive)
new
s up
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
new
ed up
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
new
ing up
Phân từ I
(present participle)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
new
Ví dụ
So
you
just
new
up
the
object
you
want
and
once
its
internal
reference
count
drops
to
0,
the
language
deletes
it
(
during
a
free
time
as
a
background
thread
).
If
an
exception
occurs
trying
to
new
up
bar
1
or
bar
2,
the
TFoo
part
of
the
object
won't
have
changed
[…]
AI
1
Tạo (một đối tượng) bằng cách gọi hàm tạo của nó
1
Tạo (một đối tượng) bằng cách gọi hàm tạo của nó
1
Tạo (một đối tượng) bằng cách gọi hàm tạo của nó