Dịch

network professionally

US/ˈnɛt.wɝk pɹəˈfɛʃənəli/

Nghĩa chính

  1. Tạo dựng quan hệ nghề nghiệp

Ví dụ

  • .Nhiều chuyên gia tạo dựng quan hệ trực tuyến trong các hội nghị.

AI